Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Từ chỉ phương vị方位词
Dōng东
běi北

Nghĩa tiếng Việt

Đông Bắc

Âm Hán Việt

đông bắc

2 chữ10 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

5 nét

Bộ: 匕 (cái thìa, cái muôi)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Từ chỉ phương vị方位词

Có thể làm danh từ riêng chỉ vùng Đông Bắc Trung Quốc hoặc làm từ chỉ phương vị

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Từ chỉ phương vị 方位词

    Chỉ vị trí và đứng SAU danh từ (桌子上, 家里) chứ không đứng trước như 'trên bàn', 'trong nhà'. Thường đi cùng 在.

Âm Hán Việt

đông bắc

Từng chữ

  • 东đôngphía đông, phương đông
  • 北bắcphía bắc, phương bắc; thua trận

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 东dōng thanh 1北běi thanh 3地dì thanh 4区qū thanh 1

    Vùng Đông Bắc

  • 向xiàng thanh 4东dōng thanh 1北běi thanh 3方fāng thanh 1向xiàng thanh 4

    Hướng Đông Bắc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.