Chủ đề · Boya Sơ cấp 1 (起步篇Ⅰ)
Sắp thi rồi (快考试了)
29 từ vựng · 29 có audio
Tiến độ học0/29 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
快kuàinhanh, nhanh再zàilại, nữa, thêm lần nữa接jiēđón, tiếp đón; nối tiếp, tiếp theo; tiếp nhận; liền kề, tiếp xúc. Là động từ thường dùng trong văn nói và văn viết để chỉ việc đón tiếp hoặc nối tiếp nhau.电diànđiện, điện năng基础jī chǔnền tảng, cơ sở; cơ bản只好zhǐ hǎođành phải努力nǔ lìcố gắng用功yòng gōngchăm chỉ; cần cù; cố gắng học.快要kuài yàosắp放假fàng jiàđược nghỉ, nghỉ lễ, nghỉ hè假期jià qīkỳ nghỉ旅行lǚ xíngdu lịch决定jué dìngquyết định, quyết đoán可能kě néngcó thể出发chū fākhởi hành, xuất phát考虑kǎo lǜcân nhắc, suy nghĩ, xem xét明信片míng xìn piànbưu thiếp圣诞节Shèng dàn jiéGiáng sinh新年xīn niánnăm mới; Tết寄jìgửi, chuyển, gửi gắm贺卡hè kǎthiệp chúc mừng;卡片 chúc phúc办法bàn fǎcách亲戚qīn qihọ hàng, thân thích整整zhěng zhěngtrọn vẹn, nguyên; trọn, cả (thời gian)邮局yóu júbưu điện, bưu cục刚才gāng cáivừa rồi邮票yóu piàotem, tem thư排队pái duìxếp hàng东北Dōng běiĐông Bắc