Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
diū丢
sān三
là落
sì四

Nghĩa tiếng Việt

hay quên, để đồ đâu quên đó

Âm Hán Việt

đâu tam lạc tứ

4 chữ26 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平1 平4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

6 nét

Bộ: 一 (một, 1)

3 nét

Bộ: 艹 (bộ thảo)

12 nét

Bộ: 囗 (vòng vây, khung bao quanh)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để miêu tả tính cách hay quên, cẩu thả của một người

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

đâu tam lạc tứ

Từng chữ

  • 丢đâutiêu mất, biến mất
  • 三tamba, 3
  • 落lạcrơi, rụng; xóm (đơn vị hành chính)
  • 四tứbốn, 4

Tầng từ vựng

Thành ngữ chỉ người hay quên, không cẩn thận.

Câu ví dụ

  • 他Tā thanh 1丢diū thanh 1三sān thanh 1落là thanh 4四sì thanh 4

    Anh ấy hay quên đồ.

  • 别Bié thanh 2丢diū thanh 1三sān thanh 1落là thanh 4四sì thanh 4的de thanh 5

    Đừng để quên đồ bừa bãi.

Kết hợp thường gặp

  • 总zǒng thanh 3是shì thanh 4丢diū thanh 1三sān thanh 1落là thanh 4四sì thanh 4

    lúc nào cũng quên trước quên sau

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.