Chủ đề · Hán ngữ 3 (第二册上)
Bài 7: Bạn đã tìm thấy hộ chiếu của tôi chưa (我的护照你找到了没有)
48 từ vựng · 45 có audio
Tiến độ học0/48 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
准zhǔnchuẩn xác, đúng; cho phép, được phép成chéngtrở thành放fàngđặt, để, thả半天bàn tiānnửa ngày; một hồi lâu着zhetrợ từ chỉ hành động hoặc trạng thái đang tiếp diễn, duy trì (开着门: cửa đang mở)签证qiān zhèngthị thực手提包shǒutíbāotúi xách tay交jiāokết bạn好好儿hǎo hāortử tế, cẩn thận, cho tốt, đàng hoàng大衣dà yīáo khoác dài口袋kǒu dàitúi (quần áo)丢三落四diū sān là sìhay quên, để đồ đâu quên đó丢diūđánh rơi, để mất, để lạc落luòrơi发现fā xiànphát hiện球迷qiú mífan hâm mộ bóng đá; người rất thích xem và theo dõi bóng đá可kěnhưng程度chéng dùmức độ; trình độ为了wèi leđể - chỉ mục đích hoặc lý do của một hành động.正常zhèng chángbình thường承认chéng rènthừa nhận, công nhận发狂fākuángphát cuồng, điên cuồng锦标赛jǐnbiāosàiGiải vô địch (thi đấu tranh giải)期间qī jiāntrong thời gian, trong khoảng thời gian像xiànggiống như生病shēng bìngbị ốm, mắc bệnh白天bái tiānban ngày; ngày精神jīng shéntinh thần贴tiēdán通知tōng zhīthông báo暂停zàn tíngtạm dừng营业yíng yèkinh doanh, mở cửa够gòuđủ算suàntính, tính toán; đếm, kể là; cho là, xem như. Động từ chỉ việc tính toán, hoặc dùng trong cấu trúc 就算/即使 với nghĩa kể cả.亲眼qīn yǎntận mắt, bằng chính mắt mình chứng kiến世界杯Shì jiè bēiWorld Cup; giải đấu thể thao quy mô toàn cầu, thường chỉ Giải vô địch bóng đá thế giới辞职cí zhítừ chức, xin thôi việc: chủ động rời bỏ chức vụ hoặc công việc đang giữ最后zuì hòucuối cùng佩服pèi fúkhâm phục棒bàngtuyệt vời欧洲Ōu zhōuChâu Âu斧子fǔ zicái rìu邻居lín jūhàng xóm偷tōutrộm, ăn trộm; lén lút (như 偷偷)小偷xiǎo tōukẻ trộm表情biǎo qíngthần thái, biểu cảm言行yán xínglời nói và hành động; việc nói và làm举动jǔ dòngcử chỉ, hành động (cụ thể, có thể quan sát được: thường chỉ hành vi của người)