Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词
yán严
hán寒

Nghĩa tiếng Việt

lạnh giá, lạnh buốt

Âm Hán Việt

nghiêm hàn

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

7 nét

Bộ: 宀 (mái nhà, nóc nhà)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词

Thường làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ thời tiết hoặc làm chủ ngữ trong câu văn miêu tả

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nghiêm hàn

Từng chữ

  • 严nghiêmkín, chặt chẽ; nghiêm khắc; rất
  • 寒hànlạnh

Tầng từ vựng

Tính từ chỉ khí hậu rất lạnh.

Câu ví dụ

  • 严寒的冬天Yánhán de dōngtiān thanh 2

    Mùa đông lạnh buốt.

  • 在严寒中Zài yánhán zhōng thanh 4

    Trong cái lạnh giá.

Kết hợp thường gặp

  • 严yán thanh 2寒hán thanh 2天tiān thanh 1气qì thanh 4

    thời tiết giá rét

  • 严yán thanh 2寒hán thanh 2气qì thanh 4候hòu thanh 4

    khí hậu giá rét

  • 抵dǐ thanh 3御yù thanh 4严yán thanh 2寒hán thanh 2

    chống chọi giá rét

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.