Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zhōng中
jiǎng奖

Nghĩa tiếng Việt

trúng thưởng

Âm Hán Việt

trung tưởng

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 丨 (nét sổ thẳng)

4 nét

Bộ: 大 (to, lớn)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ ly hợp mang nghĩa trúng thưởng, không mang tân ngữ trực tiếp phía sau

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

trung tưởng

Từng chữ

  • 中trungở giữa; ở bên trong
  • 奖tưởngkhen ngợi, khích lệ công lao

Tầng từ vựng

'Trúng thưởng' là từ thuần Việt, phổ biến hơn 'trúng sắc'.

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3中zhōng thanh 1奖jiǎng thanh 3了le thanh 5!

    Tôi trúng thưởng rồi!

  • 他tā thanh 1买mǎi thanh 3彩cǎi thanh 3票piào thanh 4中zhōng thanh 1奖jiǎng thanh 3了le thanh 5。

    Anh ấy trúng số Vietlott.

  • 恭gōng thanh 1喜xǐ thanh 3你nǐ thanh 3中zhōng thanh 1奖jiǎng thanh 3!

    Chúc mừng bạn trúng thưởng!

Kết hợp thường gặp

  • 中zhōng thanh 1大dà thanh 4奖jiǎng thanh 3

    trúng giải lớn

  • 中zhōng thanh 1奖jiǎng thanh 3率lǜ thanh 4

    tỷ lệ trúng

  • 买mǎi thanh 3票piào thanh 4中zhōng thanh 1奖jiǎng thanh 3

    trúng vé số

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.