Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
wéi为
zhǐ止

Nghĩa tiếng Việt

cho đến khi, cho đến mức, đến mức đó thôi

Âm Hán Việt

vi chỉ

2 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 丶 (nét chấm)

4 nét

Bộ: 止 (dừng lại, thôi)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường kết hợp trong cấu trúc '到...为止' để giới hạn thời gian

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

vi chỉ

Từng chữ

  • 为vivì, cho (wèi); làm, là, trở thành (wéi)
  • 止chỉdừng lại, thôi

Tầng từ vựng

'为止' thường đi sau '到' (đáo) hoặc '至今' (cữ kim) để chỉ thời điểm kết thúc hoặc giới hạn. '为' (vi) = là, bởi vì; '止' (chỉ) = dừng lại. Ghép lại chỉ điểm dừng của một quá trình.

Câu ví dụ

  • 到目前为止,一切顺利。Dào mùqián wéizhǐ, yīqiè shùnlì. thanh 4

    Cho đến nay, mọi việc đều thuận lợi.

  • 他工作到深夜为止。Tā gōngzuò dào shēnyè wéizhǐ. thanh 1

    Anh ấy làm việc cho đến tận đêm khuya.

  • 这个问题到此为止。Zhège wèntí dàocǐ wéizhǐ. thanh 4

    Vấn đề này chấm dứt tại đây.

Kết hợp thường gặp

  • 到dào thanh 4目mù thanh 4前qián thanh 2为wéi thanh 2止zhǐ thanh 3

    cho đến nay

  • 到dào thanh 4此cǐ thanh 3为wéi thanh 2止zhǐ thanh 3

    dừng ở đây

  • 至zhì thanh 4今jīn thanh 1为wéi thanh 2止zhǐ thanh 3

    tính đến nay

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.