Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

wéihǔtiānyì

Nghĩa tiếng Việt

như hổ mọc thêm cánh, giúp kẻ ác thêm mạnh

Âm Hán Việt

vi hổ thiêm dực

4 chữ40 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 丶 (nét chấm)

4 nét

Bộ: 虍 (vằn hổ)

8 nét

Bộ: 氵 (nước)

11 nét

Bộ: 羽 (lông chim)

17 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Đồng nghĩa với 为虎傅翼

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

vi hổ thiêm dực

Từng chữ

  • 为vivì, cho (wèi); làm, là, trở thành (wéi)
  • 虎hổcon hổ
  • 添thiêmthêm; đẻ con, sinh con
  • 翼dựccánh chim; vây cá; sao Dực

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.