Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
yì翼

Nghĩa tiếng Việt

cánh chim; vây cá; sao Dực

Âm Hán Việt

dực

1 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 翼 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
羽
Số nét
17 nét
羽
vũbiểu nghĩalông vũ, cánh chim
異
dịbiểu âmcho âm yì (dực)

翼 = 羽 (Vũ, biểu nghĩa: lông vũ/cánh) + 異 (Dị, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ vũ xác nhận đây là cánh chim; 異 cho âm yì/dực.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường làm danh từ chỉ cánh chim, cánh máy bay hoặc làm động từ mang nghĩa hỗ trợ, che chở.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /yì/cánh

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: dực

Mẹo nhớ

Hán-Việt "dực": lông vũ (羽) khác lạ (異), dực, đôi cánh đặc biệt nâng lên cao.

Gương Hán-Việt

dực, phụ dực, bảo dực

Mở khoá kiến thức

Biết 翼 (dực) mở khoá: cẩn thận tỉ mỉ (小心翼翼), mất tích (不翼而飞).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

翼 bronze 1
Kim văn
翼 seal 1
Tiểu triện
翼 liushutong 1
Lục thư thông

翼 là chữ hình thanh: 羽 (lông vũ/cánh, biểu nghĩa) + 異 (biểu âm, phát âm yì/dực). Nghĩa gốc là cánh chim; mở rộng sang cánh (quân sự), cẩn thận (小心翼翼: cẩn thận như cánh chim nhỏ), và biến mất bí ẩn (不翼而飞: không có cánh mà bay).

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 老鹰展开翅翼,在天空中翱翔。lǎoyīng zhǎnkāi chìyì, zài tiānkōng zhōng áoxiáng. thanh 3

    Đại bàng xòe rộng đôi cánh, bay lượn trên bầu trời.

  • 他小心翼翼地拿着那个易碎的花瓶。tā xiǎoxīn yìyì de ná zhe nàgè yìsuì de huāpíng. thanh 1

    Anh ấy cẩn thận nâng niu chiếc bình dễ vỡ.

  • 我的钱包不翼而飞了。wǒ de qiánbāo bù yì ér fēi le. thanh 3

    Ví tiền của tôi biến mất không tăm tích.

  • 这zhè thanh 4架jià thanh 4飞fēi thanh 1机jī thanh 1的de thanh 5机jī thanh 1翼yì thanh 4很hěn thanh 3长cháng thanh 2。

    Cánh của chiếc máy bay này rất dài.

  • 小xiǎo thanh 3鸟niǎo thanh 3展zhǎn thanh 3开kāi thanh 1双shuāng thanh 1翼yì thanh 4飞fēi thanh 1向xiàng thanh 4天tiān thanh 1空kōng thanh 1。

    Chú chim nhỏ dang đôi cánh bay lên trời.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 異

    là phần biểu âm của 翼, cùng âm yì; 異 là khác lạ, 翼 là cánh

  • 翅

    cùng bộ 羽 và cùng nghĩa cánh; 翅 là cánh (翅膀), 翼 là cánh (thơ/trang trọng hơn)

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.