Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu, có thể đi kèm định ngữ chỉ sở hữu
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
chủ nhân
Từng chữ
- 主chủchủ, người đứng đầu; chủ yếu; chủ trương
- 人nhânngười
Tầng từ vựng
Danh từ chỉ người làm chủ, sở hữu.
Câu ví dụ
- 狗的主人
Chủ nhân con chó
- 我是这个家的主人
Tôi là chủ nhân ngôi nhà này
Kết hợp thường gặp
- 主人翁
chủ nhân, người làm chủ
- 好主人
chủ nhân tốt
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.