Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zhǔ主
rén人

Nghĩa tiếng Việt

chủ nhân

Âm Hán Việt

chủ nhân

2 chữ7 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 丶 (nét chấm)

5 nét

Bộ: 人 (người)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu, có thể đi kèm định ngữ chỉ sở hữu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

chủ nhân

Từng chữ

  • 主chủchủ, người đứng đầu; chủ yếu; chủ trương
  • 人nhânngười

Tầng từ vựng

Danh từ chỉ người làm chủ, sở hữu.

Câu ví dụ

  • 狗gǒu thanh 3的de thanh 5主zhǔ thanh 3人rén thanh 2

    Chủ nhân con chó

  • 我wǒ thanh 3是shì thanh 4这zhè thanh 4个ge thanh 5家jiā thanh 1的de thanh 5主zhǔ thanh 3人rén thanh 2

    Tôi là chủ nhân ngôi nhà này

Kết hợp thường gặp

  • 主zhǔ thanh 3人rén thanh 2翁wēng thanh 1

    chủ nhân, người làm chủ

  • 好hǎo thanh 3主zhǔ thanh 3人rén thanh 2

    chủ nhân tốt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.