Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
zhǔ主
zǎi宰

Nghĩa tiếng Việt

nắm quyền kiểm soát, chi phối, quyết định. Mang sắc thái mạnh mẽ về sự thống trị hoặc tự chủ.

Âm Hán Việt

chủ tể

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 丶 (nét chấm)

5 nét

Bộ: 宀 (mái nhà, nóc nhà)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Có thể làm động từ mang tân ngữ chỉ vận mệnh, thế giới hoặc làm danh từ chỉ đấng tối cao

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

chủ tể

Từng chữ

  • 主chủchủ, người đứng đầu; chủ yếu; chủ trương
  • 宰tểchúa tể, người đứng đầu; một chức quan thời phong kiến; làm thịt, mổ thịt, giết thịt

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Mang sắc thái mạnh hơn 控制 (kiểm soát); 主宰 thường gợi sự chi phối toàn diện, có thể dùng tích cực (tự chủ) lẫn tiêu cực (thống trị).

Câu ví dụ

  • 命运不应该由他人主宰。Mìngyùn bù yīnggāi yóu tārén zhǔzǎi. thanh 4

    Số phận không nên bị người khác chi phối.

  • 她主宰着公司的发展方向。Tā zhǔzǎizhe gōngsī de fāzhǎn fāngxiàng. thanh 1

    Bà ấy nắm quyền định hướng phát triển của công ty.

  • 人类不能主宰自然,只能与之共存。Rénlèi bùnéng zhǔzǎi zìrán, zhǐ néng yǔ zhī gòngcún. thanh 2

    Con người không thể thống trị tự nhiên, chỉ có thể cùng tồn tại.

  • 他希望能够主宰自己的命运。Tā xīwàng nénggòu zhǔzǎi zìjǐ de mìngyùn. thanh 1

    Anh ấy mong có thể tự làm chủ số phận của mình.

Kết hợp thường gặp

  • 主宰命运zhǔzǎi mìngyùn thanh 3

    làm chủ số phận

  • 主宰一切zhǔzǎi yīqiè thanh 3

    thống trị tất cả

  • 自我主宰zìwǒ zhǔzǎi thanh 4

    tự làm chủ bản thân

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.