Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · HSK 3.0 cấp 7-9

Ảnh hưởng và Kiểm soát II

34 từ vựng · 34 có audio

Tiến độ học0/34 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
屈服qū fúchịu thua, đầu hàng, nhượng bộ trước áp lực hoặc quyền lực
惹rěkhiêu khích
煽动shān dòngkích động, xúi giục
失控shī kòngmất kiểm soát
施加shī jiātác động
施压shī yāáp đặt, gây áp lực
束缚shù fùtrói buộc
顺从shùn cóngvâng lời, tuân theo
松绑sōng bǎngnới lỏng, thả trói
调控tiáo kòngđiều chỉnh, kiểm soát
挑起tiǎo qǐkhơi dậy, kích động, gây ra (chiến tranh, xung đột, tranh cãi); mang sắc thái chủ đích gây sự.
主宰zhǔ zǎinắm quyền kiểm soát, chi phối, quyết định. Mang sắc thái mạnh mẽ về sự thống trị hoặc tự chủ.
挑衅tiǎo xìnthách thức, khiêu khích
拖累tuō lèigây trở ngại; làm chậm; vướng víu
威慑wēi shèđe dọa; răn đe; uy hiếp
压抑yā yìđè nén
压制yā zhìđàn áp, kìm hãm, áp bức
抑制yì zhìức chế, kìm hãm, ngăn chặn
引诱yǐn yòudụ dỗ, cám dỗ ai đó làm điều gì bằng cách hứa hẹn lợi ích hoặc dùng thủ thuật thu hút; thường mang hàm ý tiêu cực.
诱饵yòu'ěrmồi, mồi câu
诱惑yòu huòdụ hoặc (dụ dỗ, cám dỗ bằng sức hấp dẫn); có thể là danh từ (sự cám dỗ) hoặc động từ (cám dỗ ai đó)
诱发yòu fākhởi phát, gợi ra (gây ra điều gì)
诱人yòu rénhấp dẫn, quyến rũ
掌管zhǎng guǎnquản lý, điều hành
振兴zhèn xīnghưng thịnh, làm cho phồn vinh trở lại
取缔qǔ dìcấm, xóa bỏ, giải thể
带队dài duìdẫn dắt một đội nhóm, đứng đầu để chỉ huy hoặc hộ tống một tập thể đi đến nơi nào đó.
压倒yā dǎođè bẹp, áp đảo, vượt trội hơn hẳn
使唤shǐ huànra lệnh, sai bảo; sai vặt, sai khiến
居高临下jū gāo lín xiàở vị trí cao nhìn xuống (cư cao lâm hạ)
指点zhǐ diǎnchỉ bảo, chỉ dẫn cụ thể từng điểm để người khác hiểu hoặc làm đúng; đôi khi mang sắc thái phê bình, nhận xét.
指手画脚zhǐ shǒu huà jiǎochỉ trích; phê phán; gây hấn
监管jiān guǎngiám sát và quản lý; hoạt động kiểm soát mang tính hành chính hoặc pháp lý đối với tổ chức, ngành nghề.
监察jiān chágiám sát: kiểm tra, giám sát và điều tra; hoạt động kiểm soát của cơ quan có thẩm quyền đối với việc tuân thủ pháp luật hoặc quy định.