Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zhǔ主
xí席

Nghĩa tiếng Việt

chủ tịch

Âm Hán Việt

chủ tịch

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 丶 (nét chấm)

5 nét

Bộ: 巾 (cái khăn)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ chỉ chức danh, thường đứng trước tên riêng hoặc đi kèm với tên tổ chức

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

chủ tịch

Từng chữ

  • 主chủchủ, người đứng đầu; chủ yếu; chủ trương
  • 席tịchcái chiếu; chỗ ngồi

Tầng từ vựng

'Chủ tịch' là người đứng đầu một tổ chức, quốc gia hoặc cuộc họp. Hán-Việt: chủ + tịch.

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1是shì thanh 4我wǒ thanh 3们men thanh 5公gōng thanh 1司sī thanh 1的de thanh 5主zhǔ thanh 3席xí thanh 2。

    Ông ấy là chủ tịch công ty chúng ta.

  • 主zhǔ thanh 3席xí thanh 2在zài thanh 4会huì thanh 4议yì thanh 4上shàng thanh 4发fā thanh 1表biǎo thanh 3了le thanh 5重zhòng thanh 4要yào thanh 4讲jiǎng thanh 3话huà thanh 4。

    Chủ tịch đã phát biểu quan trọng tại cuộc họp.

  • 请qǐng thanh 3主zhǔ thanh 3席xí thanh 2为wèi thanh 4这zhè thanh 4次cì thanh 4活huó thanh 2动dòng thanh 4剪jiǎn thanh 3彩cǎi thanh 3。

    Mời chủ tịch cắt băng khánh thành cho hoạt động lần này.

Kết hợp thường gặp

  • 会huì thanh 4议yì thanh 4主zhǔ thanh 3席xí thanh 2

    chủ tịch cuộc họp

  • 主zhǔ thanh 3席xí thanh 2台tái thanh 2

    ghế chủ tịch / bục lãnh đạo

  • 执zhí thanh 2行xíng thanh 2主zhǔ thanh 3席xí thanh 2

    chủ tịch điều hành

  • 主zhǔ thanh 3席xí thanh 2团tuán thanh 2

    đoàn chủ tịch

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.