Chủ đề · HSK 2.0 cấp 5
Chính trị
35 từ vựng · 35 có audio
Tiến độ học0/35 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
革命gé mìngcách mạng; cuộc cách mạng官guānquan chức抗议kàng yìphản đối; biểu tình民主mín zhǔdân chủ权力quán lìquyền lực政策zhèng cèchính sách政府zhèng fǔchính phủ政治zhèng zhìchính trị制度zhì dùchế độ, hệ thống quy định主持zhǔ chíchủ trì, dẫn chương trình; quản lý主席zhǔ xíchủ tịch总统zǒng tǒngtổng thống总理zǒng lǐthủ tướng宣传xuān chuánquảng bá外交wài jiāongoại giao选举xuǎn jǔbầu cử辩论biàn lùntranh luận解放jiě fànggiải phóng: giải thoát khỏi sự ràng buộc, áp bức; dùng trong ngữ cảnh chính trị (giải phóng đất nước), xã hội (giải phóng phụ nữ) và triết học.统治tǒng zhìthống trị承认chéng rènthừa nhận, công nhận公开gōng kāicông khai一致yī zhìnhất trí开放kāi fàngmở cửa, khai mở; cho phép tiếp cận hoặc không còn bị hạn chế联合lián héliên minh执行zhí xíngthực hiện; thi hành; chấp hành改革gǎi gécải cách派pàiphái, phe; cử người đi平等píng děngbình đẳng召开zhào kāitổ chức cuộc họp人口rén kǒudân số移民yí míndi dân, nhập cư, chuyển đến nước khác sinh sống华裔huá yìngười Hoa老百姓lǎo bǎi xìngngười dân, dân thường独立dú lìđộc lập和平hé pínghòa bình; hòa thuận