Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ chỉ nghề nghiệp dẫn chương trình truyền hình, sự kiện
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
chủ trì nhân
Từng chữ
- 主chủchủ, người đứng đầu; chủ yếu; chủ trương
- 持trìcầm, giữ, nắm
- 人nhânngười
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 她是一名电视节目主持人。
Cô ấy là người dẫn chương trình truyền hình.
- 主持人请大家安静下来。
Người dẫn chương trình mời mọi người giữ trật tự.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.