Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zhǔ主
chí持
rén人

Nghĩa tiếng Việt

người dẫn chương trình

Âm Hán Việt

chủ trì nhân

3 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 丶 (nét chấm)

5 nét

Bộ: 扌 (cái tay)

9 nét

Bộ: 人 (người)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ chỉ nghề nghiệp dẫn chương trình truyền hình, sự kiện

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

chủ trì nhân

Từng chữ

  • 主chủchủ, người đứng đầu; chủ yếu; chủ trương
  • 持trìcầm, giữ, nắm
  • 人nhânngười

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 她tā thanh 1是shì thanh 4一yī thanh 1名míng thanh 2电diàn thanh 4视shì thanh 4节jié thanh 2目mù thanh 4主zhǔ thanh 3持chí thanh 2人rén thanh 2。

    Cô ấy là người dẫn chương trình truyền hình.

  • 主zhǔ thanh 3持chí thanh 2人rén thanh 2请qǐng thanh 3大dà thanh 4家jiā thanh 1安ān thanh 1静jìng thanh 4下xià thanh 4来lái thanh 2。

    Người dẫn chương trình mời mọi người giữ trật tự.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.