Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
jǔ举
shì世
wú无
shuāng双

Nghĩa tiếng Việt

không ai sánh bằng trên toàn thế giới; độc nhất vô nhị, xuất chúng vượt trội.

Âm Hán Việt

cử thế vô song

4 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 丶 (nét chấm)

9 nét

Bộ: 一 (một, 1)

5 nét

Bộ: 无 (không có)

4 nét

Bộ: 又 (lại)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ đứng trước danh từ để miêu tả tính chất độc nhất

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

cử thế vô song

Từng chữ

  • 举cửngẩng (đầu), nâng lên, nhấc lên; cử động
  • 世thếđời, thế gian, thế giới; đời người, thế hệ
  • 无vôkhông có
  • 双songđôi, cặp

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Mang sắc thái khen ngợi cao độ, thường dùng trong văn viết trang trọng hoặc lời tán dương; tương đương 独一无二.

Câu ví dụ

  • 他的书法举世无双。Tā de shūfǎ jǔ shì wú shuāng. thanh 1

    Thư pháp của ông ấy vô song trên thế giới.

  • 这件艺术品举世无双,价值连城。Zhè jiàn yìshùpǐn jǔ shì wú shuāng, jiàzhí liánchéng. thanh 4

    Tác phẩm nghệ thuật này độc nhất vô nhị, vô giá.

  • 她的美貌举世无双。Tā de měimào jǔ shì wú shuāng. thanh 1

    Sắc đẹp của cô ấy không ai trên đời sánh bằng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.