Chủ đề · HSK 3.0 cấp 7-9
Độc đáo
23 từ vựng · 23 có audio
Tiến độ học0/23 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
不同寻常bù tóng xún chángkhác thường, phi thường, nổi bật so với mức thông thường. Thường mang sắc thái tích cực hoặc trung tính.可观kě guānđáng kể辉煌huī huángrực rỡ, huy hoàng, vinh quang惊天动地jīng tiān dòng dìkhiến thiên địa chấn động, rất vĩ đại, gây tiếng vọng lớn前所未有qián suǒ wèi yǒuchưa từng có trong lịch sử, lần đầu tiên xảy ra, vô tiền khoáng hậu.难以置信nán yǐ zhì xìnkhó tin, không thể tin được; diễn đạt sự ngạc nhiên trước điều gì đó vượt quá mức bình thường.前无古人qián wú gǔ rénchưa từng có tiền lệ (thành ngữ)怪异guài yìkỳ quái; lạ lùng; bất thường难以想象nán yǐ xiǎng xiàngkhó có thể hình dung, tưởng tượng ra được; thường diễn đạt điều vượt xa sức tưởng tượng thông thường.惊心动魄jīng xīn dòng pòkhiếp khiếp, ghê người (thành ngữ)空前kōng qiánchưa từng có, vượt mức独一无二dú yī wú èrduy nhất, độc nhất vô nhị别致bié zhìđộc đáo奇特qí tèkỳ lạ, độc đáo离奇lí qíkỳ lạ, bí ẩn, khác thường đến mức khó tin hoặc khó giải thích. Thường dùng để mô tả sự kiện, câu chuyện hoặc tình huống gây ngạc nhiên.稀奇xī qíhiếm lạ, kỳ lạ đến mức đáng ngạc nhiên; dùng để chỉ sự vật hoặc hiện tượng ít khi thấy, gây tò mò.新奇xīn qímới lạ, độc đáo, chưa từng thấy有声有色yǒu shēng yǒu sèsống động, hấp dẫn; diễn đạt hay kể chuyện vừa có âm thanh vừa có màu sắc, sinh động đặc sắc.优异yōu yìxuất sắc优yōutuyệt vời引人注目yǐn rén zhù mùthu hút sự chú ý của mọi người, nổi bật đến mức ai cũng phải nhìn古怪gǔ guàilập dị举世无双jǔ shì wú shuāngkhông ai sánh bằng trên toàn thế giới; độc nhất vô nhị, xuất chúng vượt trội.