Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
jǔ举
shì世
wén闻
míng名

Nghĩa tiếng Việt

nổi tiếng thế giới, toàn thế giới đều biết đến

Âm Hán Việt

cử thế văn danh

4 chữ29 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 丶 (nét chấm)

9 nét

Bộ: 一 (một, 1)

5 nét

Bộ: 门 (cái cửa)

9 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Là thành ngữ bốn chữ thường làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ hoặc làm vị ngữ sau chủ ngữ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

cử thế văn danh

Từng chữ

  • 举cửngẩng (đầu), nâng lên, nhấc lên; cử động
  • 世thếđời, thế gian, thế giới; đời người, thế hệ
  • 闻vănngửi; nghe; tin tức (新闻)
  • 名danhtên, danh; danh tiếng

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Dùng để miêu tả người, địa danh, sự vật nổi tiếng toàn cầu. Ngang hàng với '闻名世界', '世界闻名'.

Câu ví dụ

  • 长城举世闻名Chángchéng jǔshìwénmíng thanh 2

    Vạn Lý Trường Thành nổi tiếng thế giới

  • 举世闻名的科学家jǔshìwénmíng de kēxuéjiā thanh 3

    nhà khoa học nổi tiếng toàn thế giới

  • 这座城市举世闻名Zhè zuò chéngshì jǔshìwénmíng thanh 4

    Thành phố này nổi tiếng toàn cầu

  • 举世闻名的景点jǔshìwénmíng de jǐngdiǎn thanh 3

    điểm du lịch nổi tiếng toàn cầu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.