Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · HSK 2.0 cấp 6

Thành tích và kỹ năng

39 từ vựng · 39 có audio

Tiến độ học0/39 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
创立chuàng lìthành lập, sáng lập, sáng tạo
举世闻名jǔ shì wén míngnổi tiếng thế giới, toàn thế giới đều biết đến
举世瞩目jǔ shì zhǔ mùtoàn thế giới chú ý, nổi tiếng toàn cầu
空前绝后kōng qián jué hòuvô tiền khoáng hậu: chưa từng có trước đây và sẽ không có sau này; độc nhất vô nhị.
一举两得yī jǔ liǎng démột việc làm được hai việc, được hai lợi ích cùng lúc
主导zhǔ dǎođóng vai trò chính, chi phối, định hướng; dẫn dắt
昌盛chāng shèngthịnh vượng, phồn thịnh, hưng thịnh
领先lǐng xiāndẫn đầu, đi trước
超越chāo yuèvượt qua
摆脱bǎi tuōthoát khỏi
征服zhēng fúchinh phục
表彰biǎo zhāngbiểu chương (tôn vinh, khen thưởng công khai để nêu gương); mang tính chính thức và cộng đồng: không phải khen thông thường mà là tuyên dương trước tập thể
不愧bù kuìxứng đáng, không hổ là
兴隆xīng lóngphồn thịnh
当选dāng xuǎnđắc cử, được bầu chọn: trúng cử vào một chức vụ qua bầu phiếu hoặc bình chọn
先进xiān jìntiên tiến, hiện đại; vượt trội hơn so với trình độ chung của thời đại
设立shè lìthiết lập; thành lập; kiến tạo; đặt ra
授予shòu yǔtrao tặng, ban phát
公认gōng rènđược mọi người hoặc số đông thừa nhận, chấp nhận
精通jīng tōngtinh thông, thành thạo (hiểu sâu và sử dụng thuần thục một lĩnh vực, kỹ năng hoặc ngôn ngữ)
技能jì néngkỹ năng, kỹ xảo; khả năng kỹ thuật
技巧jì qiǎokỹ xảo, kỹ thuật, thủ pháp
才干cái gàntài năng và năng lực thực tế để làm việc, khả năng xử lý công việc hiệu quả
杰出jié chūkiệt xuất, xuất sắc vượt trội (nói về tài năng, thành tích đặc biệt)
天才tiān cáithiên tài
生疏shēng shūxa lạ, mất thạo, quên nghề
高超gāo chāovượt trội, xuất chúng về kỹ năng hay nghệ thuật. Mạnh hơn 优秀, thường dùng cho tài năng hoặc kỹ thuật ở đỉnh cao.
施展shī zhǎnphát huy đầy đủ tài năng hoặc khả năng
琢磨zhuó momài giũa, chạm khắc (ngọc); trau chuốt (câu chữ)
琢磨zuó monghiền ngẫm, suy nghĩ kỹ, cân nhắc
泰斗tài dǒungười lãnh đạo hàng đầu
开辟kāi pìkhai mở, khai phá, mở ra (tạo ra đường mới, vùng đất mới hoặc lĩnh vực mới)
抹杀mǒ shāxoá bỏ; tiêu diệt
雌雄cí xiónggiống cái và giống đực; cũng dùng theo nghĩa bóng chỉ sự tranh hơn thua, phân thắng bại.
优异yōu yìxuất sắc
丰盛fēng shèngthịnh soạn, phong phú, dồi dào (về bữa ăn hoặc lễ vật)
难能可贵nán néng kě guìhiếm có và đáng quý, đáng trân trọng (điều mà ít ai làm được)
抱负bào fùtham vọng
埋没mái mòchôn vùi