Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
jǔ举
bàn办

Nghĩa tiếng Việt

tổ chức (hoạt động, sự kiện)

Âm Hán Việt

cử biện

2 chữ13 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 丶 (nét chấm)

9 nét

Bộ: 力 (sức lực)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ song âm tiết bắt buộc phải mang tân ngữ chỉ hoạt động, sự kiện như triển lãm, thế vận hội

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

cử biện

Từng chữ

  • 举cửngẩng (đầu), nâng lên, nhấc lên; cử động
  • 办biệnlàm, xử lý, lo liệu; mở, tổ chức; trừng trị

Tầng từ vựng

举办 mang hành động tổ chức một sự kiện hoặc hoạt động có quy mô. Nó gần同义词 với 组织, nhưng 举办 mang tính trang trọng hơn và thường dùng cho các sự kiện như hội nghị, triển lãm,竞赛. Trong giao tiếp, người ta thường nói '举办活动' (tổ chức hoạt động) hoặc '举办比赛' (tổ chức thi đấu).

Câu ví dụ

  • 学校下周将举办运动会。Xuéxiào xià zhōu jiāng jǔbàn yùndònghuì. thanh 2

    Tuần sau trường sẽ tổ chức đại hội thể thao.

  • 我们公司每年都举办年会。Wǒmen gōngsī měinián dōu jǔbàn niánhuì. thanh 3

    Công ty chúng tôi hàng năm đều tổ chức lễ tổng kết.

Kết hợp thường gặp

  • 举办会议jǔbàn huìyì thanh 3

    tổ chức cuộc họp

  • 举办活动jǔbàn huódòng thanh 3

    tổ chức hoạt động

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.