Chủ đề · Boya Sơ cấp 2 (起步篇Ⅱ)
Trên bảng tin dán một thông báo (广告栏上贴着一个通知)
31 từ vựng · 31 có audio
Tiến độ học0/31 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
学校xué xiàotrường học, nơi dạy và học; trường (như tổ chức giáo dục)围wéivây, bao quanh发生fā shēngxảy ra, diễn ra过去guò qùtrong quá khứ广告guǎng gàoquảng cáo, thông cáo; tuyên truyền栏láncột贴tiēdán通知tōng zhīthông báo活动huó dònghoạt động读dúđọc (sách, văn bản)交流jiāo liútrao đổi, giao lưu将jiāngsẽ组织zǔ zhītổ chức郊区jiāo qūngoại ô参观cān guāntham quan办公室bàn gōng shìvăn phòng办bànlàm, xử lý手续shǒu xùthủ tục; quy trình; các bước cần thiết马上mǎ shàngngay lập tức, ngay拿nálấy, cầm, nắm为了wèi leđể - chỉ mục đích hoặc lý do của một hành động.鼓励gǔ lìkhuyến khích, động viên, cổ vũ积极jī jítích cực, chủ động; hăng hái体育tǐ yùthể thao运动yùn dòngvận động, thể thao举办jǔ bàntổ chức (hoạt động, sự kiện)篮球lán qiúbóng rổ地点dì diǎnđịa điểm部bùbộ, ban, ngành; phần; bộ sách/phim广告栏guǎng gào lánBảng quảng cáo, cột quảng cáo学生证xué shēng zhèngThẻ học sinh/sinh viên