Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jǔ举
cuò措

Nghĩa tiếng Việt

biện pháp, hành động cụ thể được thực hiện (thường trong ngữ cảnh chính thức, chính sách).

Âm Hán Việt

cử thố

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 丶 (nét chấm)

9 nét

Bộ: 扌 (cái tay)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như áp dụng hoặc thực hiện

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

cử thố

Từng chữ

  • 举cửngẩng (đầu), nâng lên, nhấc lên; cử động
  • 措thốthi thố ra; bãi bỏ; bắt tay vào làm, lo liệu

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

举措 mang sắc thái chính thức, chủ yếu dùng trong văn bản hành chính, tin tức; gần nghĩa với 措施 nhưng 举措 có ý nhấn mạnh hành động (举) kèm biện pháp.

Câu ví dụ

  • 政府出台了一系列扶贫举措。Zhèngfǔ chūtái le yīxìliè fúpín jǔcuò. thanh 4

    Chính phủ ban hành một loạt biện pháp xóa đói giảm nghèo.

  • 这项举措有效降低了犯罪率。Zhè xiàng jǔcuò yǒuxiào jiàngdī le fànzuì lǜ. thanh 4

    Biện pháp này đã giúp giảm tỷ lệ tội phạm hiệu quả.

  • 公司采取了多项节能举措。Gōngsī cǎiqǔ le duō xiàng jiénéng jǔcuò. thanh 1

    Công ty đã áp dụng nhiều biện pháp tiết kiệm năng lượng.

  • 这些举措赢得了民众的支持。Zhèxiē jǔcuò yíngdéle mínzhòng de zhīchí. thanh 4

    Các biện pháp này đã giành được sự ủng hộ của người dân.

Kết hợp thường gặp

  • 采取举措cǎiqǔ jǔcuò thanh 3

    thực hiện biện pháp

  • 重大举措zhòngdà jǔcuò thanh 4

    biện pháp quan trọng

  • 政策举措zhèngcè jǔcuò thanh 4

    biện pháp chính sách

  • 一系列举措yīxìliè jǔcuò thanh 1

    một loạt biện pháp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.