Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jǔ举
zhǐ止

Nghĩa tiếng Việt

cử chỉ, thái độ, hành động

Âm Hán Việt

cử chỉ

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 丶 (nét chấm)

9 nét

Bộ: 止 (dừng lại, thôi)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi kèm với các tính từ miêu tả như tao nhã, trang nhã

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

cử chỉ

Từng chữ

  • 举cửngẩng (đầu), nâng lên, nhấc lên; cử động
  • 止chỉdừng lại, thôi

Tầng từ vựng

Cử chỉ hoặc hành động.

Câu ví dụ

  • 他的举止很优雅。Tā de jǔzhǐ hěn yōuyǎ. thanh 1

    Cử chỉ của ông ấy rất thanh lịch.

Kết hợp thường gặp

  • 举jǔ thanh 3止zhǐ thanh 3端duān thanh 1庄zhuāng thanh 1

    cử chỉ đoan trang

  • 言yán thanh 2谈tán thanh 2举jǔ thanh 3止zhǐ thanh 3

    lời nói cử chỉ

  • 优yōu thanh 1雅yǎ thanh 3举jǔ thanh 3止zhǐ thanh 3

    cử chỉ tao nhã

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.