Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungLiên từ连词
nǎi乃
zhì至

Nghĩa tiếng Việt

thậm chí, cho đến

Âm Hán Việt

nãi chí

2 chữ8 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 丿 (nét phẩy, nét xiên trái)

2 nét

Bộ: 至 (đến, tới)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Liên từ连词

Dùng để nối các từ hoặc vế câu có quan hệ tăng tiến, vế sau có mức độ cao hơn

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

Âm Hán Việt

nãi chí

Từng chữ

  • 乃nãibèn (trợ từ)
  • 至chíđến, tới; rất, cực kỳ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5决jué thanh 2定dìng thanh 4影yǐng thanh 3响xiǎng thanh 3个gè thanh 4人rén thanh 2,乃nǎi thanh 3至zhì thanh 4整zhěng thanh 3个gè thanh 4社shè thanh 4会huì thanh 4。

    Quyết định này ảnh hưởng đến cá nhân, thậm chí cả xã hội.

  • 不bù thanh 4仅jǐn thanh 3是shì thanh 4城chéng thanh 2市shì thanh 4,乃nǎi thanh 3至zhì thanh 4农nóng thanh 2村cūn thanh 1也yě thanh 3发fā thanh 1生shēng thanh 1了le thanh 5变biàn thanh 4化huà thanh 4。

    Không chỉ thành phố, mà ngay cả nông thôn cũng đã thay đổi.

  • 这zhè thanh 4些xiē thanh 1问wèn thanh 4题tí thanh 2影yǐng thanh 3响xiǎng thanh 3我wǒ thanh 3们men thanh 5的de thanh 5工gōng thanh 1作zuò thanh 4,乃nǎi thanh 3至zhì thanh 4生shēng thanh 1活huó thanh 2。

    Những vấn đề này ảnh hưởng đến công việc, thậm chí cuộc sống của chúng ta.

Kết hợp thường gặp

  • 乃nǎi thanh 3至zhì thanh 4更gèng thanh 4多duō thanh 1

    thậm chí nhiều hơn

  • 乃nǎi thanh 3至zhì thanh 4整zhěng thanh 3个gè thanh 4

    thậm chí cả toàn bộ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.