Chủ đề · Boya Cao cấp 2 (飞翔篇Ⅱ)
Con người trong gió (人在风中)
64 từ vựng · 64 có audio
Tiến độ học0/64 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
启事qǐ shìthông báo人生rén shēngcuộc đời, cuộc sống去世qù shìqua đời活力huó lìsức sống, năng lượng, sinh lực别扭biè niukhông thoải mái酷kùngầu差异chā yìsự khác biệt, sự sai lệch (sai dị)品尝pǐn chángnếm thử, thưởng thức (mùi vị)饮食yǐn shíthức ăn và đồ uống尝试cháng shìthử, thử nghiệm深思shēn sīsuy ngẫm sâu sắc, cân nhắc kỹ预示yù shìbáo trước, dự báo, điềm báo免不了miǎn bu liǎokhông tránh khỏi, khó lòng tránh được. Cụm từ cố định mang nghĩa xác nhận điều gì đó chắc chắn xảy ra dù không mong muốn.极为jí wéicực kỳ, hết sức; trạng từ tăng cường mức độ rất mạnh, thường dùng trong văn viết trang trọng.降临jiàng língiáng xuống, đến nơi (thường cho thứ thiêng liêng, trọng đại hoặc số phận); xuất hiện đột ngột từ trên cao毒品dú pǐnma túy质地zhì dìchất lượng, chất của vật liệu; chất liệu水壶shuǐ húbình nước, ấm đun心中xīn zhōngtrong lòng发型fà xíngkiểu tóc, cách tạo hình mái tóc; bao gồm cắt, uốn, nhuộm và tạo kiểu.得体dé tǐphù hợp, đúng mực; lịch sự, tế nhị就算jiù suànngay cả khi, dù cho (liên từ nhượng bộ, nhấn mạnh kết quả không thay đổi dù điều kiện có xảy ra)时尚shí shàngthời trang出神chū shénmất hồn乃至nǎi zhìthậm chí, cho đến体验tǐ yàntrải nghiệm轻微qīng wēinhẹ, không đáng kể; ở mức độ nhỏ hoặc không nghiêm trọng.白领bái lǐngnhân viên văn phòng, người lao động trí óc (bạch lãnh: cổ áo trắng)沐浴mù yùtắm凸显tū xiǎnlàm nổi bật, thể hiện rõ ràng, nhấn mạnh预料yù liàodự đoán trước, lường trước; suy tính trước về kết quả hay tình huống có thể xảy ra.相当于xiāng dāng yútương đương với, bằng với; dùng để so sánh hai thứ có giá trị, kích thước hoặc chức năng ngang bằng nhau.效应xiào yìnghiệu ứng, tác dụng穿着chuān zhuócách ăn mặc, trang phục; chỉ toàn bộ cách một người mặc quần áo, bao gồm lựa chọn và phong cách. Đọc là chuān zhuó khi là danh từ/động từ kép.提升tí shēngnâng cao, thăng tiến, đề thăng (không chỉ riêng thăng chức mà còn cả nâng cao kỹ năng, chất lượng)关爱guān'àichăm sóc触目惊心chù mù jīng xīnghê người, khiếp ensuring谈吐tán tǔLời nói, cách nói chuyện, phong cách giao tiếp自助餐厅zìzhù cāntīngNhà hàng buffet, nhà hàng tự chọn体味tǐ wèiCảm nhận, thể nghiệm; Mùi cơ thể女郎nǚ lángcô gái, thiếu nữ脐qíRốn眼影yǎn yǐngPhấn mắt哲理zhé lǐTriết lý妙龄miào língTuổi thanh xuân, tuổi thiếu nữ装束zhuāng shùTrang phục, cách ăn mặc附录fù lùPhụ lục唇膏chún gāoSon môi, son dưỡng môi顺风shùn fēngThuận gió; thuận lợi, xuôi chèo mát mái清纯qīng chúnTrong sáng, thuần khiết跻身jī shēnGia nhập, bước chân vào (hàng ngũ, giới nào đó)灰白huī báiTrắng xám, màu tro腰围yāo wéiVòng eo世俗shì súThế tục, phàm tục风行fēng xíngThịnh hành, phổ biến不快bù kuàiKhông vui, khó chịu; nhanh chóng成因chéng yīnNguyên nhân hình thành情趣qíng qùThú vị, hứng thú; tình ý作伴zuò bànLàm bạn, bầu bạn沾亲带故zhān qīn dài gùCó dính líu đến họ hàng, bà con xa飘然而至piāo rán ér zhìNhẹ nhàng bay đến, lướt đến置身于zhì shēn yúĐặt mình vào, ở trong溢美之词yì měi zhī cíLời khen ngợi quá đáng, lời tâng bốc面容miàn róngVẻ mặt, diện mạo