Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTừ chỉ phương vị方位词
zhi之
xià下

Nghĩa tiếng Việt

ở dưới, bên dưới (phạm vi, điều kiện); dưới sự... (chi hạ: dùng sau danh từ/cụm danh từ)

Âm Hán Việt

chi hạ

2 chữ6 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:0 轻4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 丿 (nét phẩy, nét xiên trái)

3 nét

Bộ: 一 (một, 1)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Từ chỉ phương vị方位词

Thường đứng sau danh từ hoặc cụm từ để chỉ vị trí hoặc hoàn cảnh chịu tác động

  • Từ chỉ phương vị 方位词

    Chỉ vị trí và đứng SAU danh từ (桌子上, 家里) chứ không đứng trước như 'trên bàn', 'trong nhà'. Thường đi cùng 在.

Âm Hán Việt

chi hạ

Từng chữ

  • 之chicủa (trợ từ); nó, điều đó (đại từ); đi tới
  • 下hạđi xuống; ở bên dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

之下 thường đứng sau danh từ/cụm danh từ: N + 之下. So sánh: 以下 (yǐxià: dưới mức, từ dưới trở xuống) có nghĩa khác; 之下 mang nghĩa điều kiện/phạm vi hơn.

Câu ví dụ

  • 在压力之下,他表现得很好。Zài yālì zhīxià, tā biǎoxiàn de hěn hǎo. thanh 4

    Dưới áp lực, anh ấy thể hiện rất tốt.

  • 法律之下人人平等。Fǎlǜ zhīxià rén rén píngděng. thanh 3

    Dưới pháp luật, mọi người đều bình đẳng.

  • 在这种情况之下,我们别无选择。Zài zhè zhǒng qíngkuàng zhīxià, wǒmen bié wú xuǎnzé. thanh 4

    Trong hoàn cảnh này, chúng ta không có lựa chọn nào khác.

  • 天空之下,万物生长。Tiānkōng zhīxià, wànwù shēngzhǎng. thanh 1

    Dưới bầu trời, vạn vật sinh trưởng.

Kết hợp thường gặp

  • 压力之下yālì zhīxià thanh 1

    dưới áp lực

  • 条件之下tiáojiàn zhīxià thanh 2

    trong điều kiện...

  • 监督之下jiāndū zhīxià thanh 1

    dưới sự giám sát

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.