Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · HSK 3.0 cấp 5

Địa điểm

25 từ vựng · 25 có audio

Tiến độ học0/25 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
部位bù wèibộ phận (cơ thể), vị trí cụ thể: chỉ một phần cụ thể trên cơ thể hoặc một vật thể; thường dùng trong y học.
跟前gēn qiántrước mặt, ngay bên cạnh; ở gần
之内zhī nèitrong vòng, bên trong, không quá
之外zhī wàingoài ra, bên ngoài (phạm vi), ngoại trừ (chi ngoại: dùng sau danh từ/cụm danh từ)
之下zhi xiàở dưới, bên dưới (phạm vi, điều kiện); dưới sự... (chi hạ: dùng sau danh từ/cụm danh từ)
之中zhī zhōngở giữa, trong số đó
上下shàng xiàlên xuống, trên dưới; (chỉ khoảng) chừng, khoảng
所在suǒ zàivị trí
内在nèi zàinội tại, bên trong, vốn có
展现zhǎn xiàntrưng bày, bày ra; thể hiện, biểu hiện
深处shēn chùnơi sâu; chốn sâu thẳm; vị trí ở rất sâu bên trong
区域qū yùkhu vực, vùng: phạm vi địa lý hoặc không gian được xác định; dùng trong địa lý, hành chính, quy hoạch.
靠近kào jìntiếp cận, đến gần, ở gần
旁pángbên
四周sì zhōuxung quanh
一带yī dàikhu vực lân cận, vùng, dải đất
在内zài nèibao gồm
隔壁gé bìcách vách, kế bên, nhà hàng xóm
边境biān jìngbiên giới; vùng biên; vùng ranh giới
南极Nán jíNam Cực
北极běi jíBắc Cực: điểm cực bắc của Trái Đất, vùng Bắc Cực; cũng dùng cho 'cực bắc' trong khoa học.
两岸liǎng'ànhai bờ; Đài Loan và Trung Quốc đại lục
远处yuǎn chùnơi xa; phương xa
围绕wéi ràovi nhiễu (bao quanh, quay quanh, xoay quanh)
全世界quán shì jiètoàn thế giới