Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词Giới từ介词Từ chỉ phương vị方位词
zhī之
zhōng中

Nghĩa tiếng Việt

ở giữa, trong số đó

Âm Hán Việt

chi trung

2 chữ7 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 丿 (nét phẩy, nét xiên trái)

3 nét

Bộ: 丨 (nét sổ thẳng)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词Giới từ介词Từ chỉ phương vị方位词

Thường đứng sau danh từ để chỉ phạm vi không gian, thời gian hoặc trạng thái

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Giới từ 介词

    Ghép với danh từ hoặc đại từ thành cụm chỉ nơi chốn, thời gian, đối tượng: 在家, 跟他. Cụm giới từ đứng TRƯỚC động từ (我在家吃饭), ngược với trật tự tiếng Việt.

  • Từ chỉ phương vị 方位词

    Chỉ vị trí và đứng SAU danh từ (桌子上, 家里) chứ không đứng trước như 'trên bàn', 'trong nhà'. Thường đi cùng 在.

Âm Hán Việt

chi trung

Từng chữ

  • 之chicủa (trợ từ); nó, điều đó (đại từ); đi tới
  • 中trungở giữa; ở bên trong

Tầng từ vựng

Dùng để chỉ vị trí 'trong' hoặc 'ở giữa'. Trang trọng hơn 中. Thường đi sau danh từ hoặc đại từ.

Câu ví dụ

  • 在我们之中,他最努力。Zài wǒmen zhīzhōng, tā zuì nǔlì. thanh 4

    Trong chúng ta, anh ấy chăm chỉ nhất.

  • 生活之中有很多选择。Shēnghuó zhīzhōng yǒu hěnduō xuǎnzé. thanh 1

    Trong cuộc sống có nhiều lựa chọn.

  • 讨论之中,大家都发表了意见。Tǎolùn zhīzhōng, dàjiā dōu fābiǎo le yìjiàn. thanh 3

    Trong buổi thảo luận, mọi người đều phát biểu ý kiến.

Kết hợp thường gặp

  • 人rén thanh 2群qún thanh 2之zhī thanh 1中zhōng thanh 1

    giữa đám đông

  • 生shēng thanh 1活huó thanh 2之zhī thanh 1中zhōng thanh 1

    trong cuộc sống

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.