Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungLiên từ连词
zhī之
suǒ所
yǐ以

Nghĩa tiếng Việt

chi sở dĩ (lý do mà)

Âm Hán Việt

chi sở dĩ

3 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 丿 (nét phẩy, nét xiên trái)

3 nét

Bộ: 戶 (cửa một cánh)

8 nét

Bộ: 人 (người)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Liên từ连词

Thường dùng trong cấu trúc '之所以...是因为...' để giải thích nguyên nhân

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

Âm Hán Việt

chi sở dĩ

Từng chữ

  • 之chicủa (trợ từ); nó, điều đó (đại từ); đi tới
  • 所sởnơi, chỗ; viện, sở, đồn
  • 以dĩlấy, dùng; để; vì; (trong 以前, 以后)

Tầng từ vựng

Đọc Hán-Việt là 'chi sở dĩ'. Luôn đi cùng 'là vì' hoặc '原因' để giải thích nguyên nhân. Cấu trúc: 之所以...是因为...

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3之zhī thanh 1所suǒ thanh 3以yǐ thanh 3来lái thanh 2,是shì thanh 4因yīn thanh 1为wèi thanh 4想xiǎng thanh 3见jiàn thanh 4你nǐ thanh 3。

    Chi sở dĩ tôi đến là vì muốn gặp bạn.

  • 之zhī thanh 1所suǒ thanh 3以yǐ thanh 3失shī thanh 1败bài thanh 4,是shì thanh 4因yīn thanh 1为wèi thanh 4没méi thanh 2有yǒu thanh 3准zhǔn thanh 3备bèi thanh 4。

    Chi sở dỉ thất bại là vì chưa chuẩn bị.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.