Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · HSK 3.0 cấp 7-9

Từ chức năng và phụ từ I

61 từ vựng · 61 có audio

Tiến độ học0/61 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
别看bié kànđừng nhìn bề ngoài mà đánh giá; mặc dù trông có vẻ vậy nhưng thực ra...: dùng để giới thiệu sự tương phản giữa bề ngoài và thực chất.
不如说bù rú shuōthà nói, hay là nói (một cách diễn đạt khác chính xác hơn)
除外chú wàingoại trừ, không tính; loại trừ một đối tượng cụ thể ra khỏi phạm vi đã đề cập.
多亏duō kuīnhờ vào
而已ér yǐmà thôi; chỉ vậy; không hơn gì nữa.
反倒fǎn dàongược lại
何况hé kuàngchưa kể đến
固然gù ránkhông nghi ngờ
及其jí qícùng với, và cả: liên từ dùng để nối thêm đối tượng hoặc vấn đề liên quan, trang trọng hơn 和/和以及.
之所以zhī suǒ yǐchi sở dĩ (lý do mà)
及jívà
即可jí kěngay có thể, liền có thể; là được
宁可nìng kěthà
宁愿nìng yuànthà (lựa chọn điều này hơn điều kia); dùng để diễn đạt sự ưu tiên khi phải chọn giữa hai lựa chọn, thường là chấp nhận cái kém hơn để tránh cái tệ hơn.
甚至于shèn zhì yúthậm chí; còn nữa
与其yǔ qíthay vì
要不是yào bu shìnếu không phải, nếu chẳng phải
凭借píng jièdựa vào, nhờ vào, tận dụng
唉àiôi, haizz (tiếng thở dài, tỏ ý buồn hoặc tiếc)
担dàngánh
不见得bù jiàn dekhông chắc, không nhất thiết
并非bìng fēikhông phải (nhấn mạnh phủ định, dùng trong văn viết hoặc lời nói trang trọng)
叠diéchồng
不算bù suànkhông tính, không kể là, không được xem là. Dùng để loại trừ hoặc phủ nhận tư cách/giá trị của điều gì đó.
尽jìnđến mức
顶多dǐng duōtối đa, nhiều nhất là; dùng để giới hạn mức độ hoặc số lượng không vượt quá một con số nhất định.
不利于bù lì yúbất lợi cho, gây trở ngại hoặc không có lợi đối với ai/điều gì. Dùng để chỉ điều kiện, hành động gây hại cho đối tượng.
不容bù róngkhông cho phép, không thể chấp nhận. Mang sắc thái cứng rắn, dứt khoát, thường dùng trong ngữ cảnh nghiêm túc.
凡fánmọi
敢情gǎn qingthật sự; hóa ra, thì ra (biểu thức bất ngờ)
趁着chèn zhelợi dụng
反过来fǎn guo láingược lại
高低gāo dīcao thấp; trình độ; dù sao
非fēikhông phải, phi, không
嘿hēinày (thán từ)
从来不cóng lái bùchưa bao giờ
该gāinên
兹zīnày
从未cóng wèichưa bao giờ
哎āiơ, này, ôi (thán từ gọi người, tỏ ý ngạc nhiên hoặc nhắc nhở)
果真guǒ zhēnthực sự
凑巧còu qiǎothật tình cờ
哎呀āi yāôi chao; tiếng kêu khi ngạc nhiên, tiếc nuối hoặc than phiền
毫不háo bùhoàn toàn không, chút nào không; không một chút
大体上dà tǐ shàngnói chung, về cơ bản (trong tổng thể)
尚未shàng wèichưa, vẫn chưa
毫无háo wúhoàn toàn không
可不是kě bu shìđúng đấy; quả thật (đồng cảm)
统统tǒng tǒngtất cả không trừ một ai/cái gì, toàn bộ. Dùng trong văn nói, mang sắc thái nhấn mạnh mạnh hơn 都.
好在hǎo zàimay mắn thay, may mà (biểu sự nhẹ nhõm, may mắn)
若干ruò gānmột số, mấy, vài (nhược can: một lượng không xác định); dùng trong văn bản chính thức hơn 几个
向来xiàng láiluôn luôn
亦yìcũng
索性suǒ xìngđơn giản là, thẳng thắn mà làm luôn; dùng khi quyết định làm triệt để, không nửa vời.
一概yī gàikhông ngoại lệ; tất cả; một mực
少量shǎo liàngsố lượng nhỏ; ít
勿wùđừng
万万wàn wàntuyệt đối, hoàn toàn (phó từ nhấn mạnh)
何苦hé kǔhà tất phải khổ như vậy; cụm từ diễn đạt sự không cần thiết phải chịu đựng hay cố gắng quá mức: thường là lời khuyên nhẹ nhàng hoặc than thở. Hà-khổ (何苦): 何 sao phải + 苦 khổ cực.
可谓kě wèicó thể nói rằng, được coi là
一面yī miànmột mặt, một phía; cùng một lúc (với 一面...一面...)