Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yuè乐
qǔ曲

Nghĩa tiếng Việt

bản nhạc

Âm Hán Việt

nhạc khúc

2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 丿 (nét phẩy, nét xiên trái)

5 nét

Bộ: 曰 (nói rằng)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi với lượng từ 首 và động từ 演奏 hoặc 欣赏

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nhạc khúc

Từng chữ

  • 乐nhạcvui, vui vẻ (lè); âm nhạc (yuè)
  • 曲khúccong queo; khúc, đoạn

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4首shǒu thanh 3乐yuè thanh 4曲qǔ thanh 3很hěn thanh 3好hǎo thanh 3听tīng thanh 1。

    Bản nhạc này rất hay.

  • 他tā thanh 1弹tán thanh 2了le thanh 5一yī thanh 1首shǒu thanh 3古gǔ thanh 3老lǎo thanh 3的de thanh 5乐yuè thanh 4曲qǔ thanh 3。

    Anh ấy chơi một bản nhạc cổ.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.