Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
lè乐
jí极
shēng生
bēi悲

Nghĩa tiếng Việt

Vui quá hóa buồn

Âm Hán Việt

lạc cực sinh bi

4 chữ29 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 丿 (nét phẩy, nét xiên trái)

5 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

7 nét

Bộ: 生 (sinh đẻ)

5 nét

Bộ: 心 (lòng)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Âm Hán Việt

lạc cực sinh bi

Từng chữ

  • 乐lạcvui, vui vẻ (lè); âm nhạc (yuè)
  • 极cựccực, rất, vô cùng; cực điểm; cực (Bắc cực)
  • 生sinhsinh đẻ; sống
  • 悲bibuồn; thương cảm

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 别bié thanh 2太tài thanh 4得dé thanh 2意yì thanh 4了le thanh 5,小xiǎo thanh 3心xīn thanh 1乐lè thanh 4极jí thanh 2生shēng thanh 1悲bēi thanh 1。

    Đừng quá đắc ý, coi chừng vui quá hóa buồn.

  • 他tā thanh 1高gāo thanh 1兴xìng thanh 4得de thanh 5跳tiào thanh 4起qǐ thanh 3来lái thanh 2,结jié thanh 2果guǒ thanh 3摔shuāi thanh 1了le thanh 5一yī thanh 1跤jiāo thanh 1,真zhēn thanh 1是shì thanh 4乐lè thanh 4极jí thanh 2生shēng thanh 1悲bēi thanh 1。

    Anh ấy vui quá nhảy cẫng lên, kết quả bị ngã, đúng là vui quá hóa buồn.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.