Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
lạc cực sinh bi
Từng chữ
- 乐lạcvui, vui vẻ (lè); âm nhạc (yuè)
- 极cựccực, rất, vô cùng; cực điểm; cực (Bắc cực)
- 生sinhsinh đẻ; sống
- 悲bibuồn; thương cảm
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 别太得意了,小心乐极生悲。
Đừng quá đắc ý, coi chừng vui quá hóa buồn.
- 他高兴得跳起来,结果摔了一跤,真是乐极生悲。
Anh ấy vui quá nhảy cẫng lên, kết quả bị ngã, đúng là vui quá hóa buồn.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.