Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yī一
shēng生

Nghĩa tiếng Việt

cả đời

Âm Hán Việt

nhất sinh

2 chữ6 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm định ngữ hoặc trạng ngữ chỉ thời gian trong câu, đứng trước động từ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nhất sinh

Từng chữ

  • 一nhấtmột, 1; bộ nhất
  • 生sinhsinh đẻ; sống

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4是shì thanh 4我wǒ thanh 3一yī thanh 1生shēng thanh 1的de thanh 5梦mèng thanh 4想xiǎng thanh 3

    Đây là ước mơ cả đời của tôi

  • 他tā thanh 1一yī thanh 1生shēng thanh 1都dōu thanh 1在zài thanh 4学xué thanh 2习xí thanh 2

    Anh ấy học cả đời

  • 一yī thanh 1生shēng thanh 1难nán thanh 2忘wàng thanh 4

    Không thể nào quên cả đời

Kết hợp thường gặp

  • 一yī thanh 1生shēng thanh 1一yī thanh 1世shì thanh 4

    suốt đời, trọn đời

  • 一yī thanh 1生shēng thanh 1的de thanh 5朋péng thanh 2友you thanh 5

    bạn tri kỷ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.