Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yuè乐
pǔ谱

Nghĩa tiếng Việt

bản nhạc, tờ nhạc. Chỉ văn bản ghi ký hiệu âm nhạc để biểu diễn hoặc học nhạc.

Âm Hán Việt

nhạc phổ

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 丿 (nét phẩy, nét xiên trái)

5 nét

Bộ: 讠 (nói)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi với động từ 看, 识 hoặc 谱写

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nhạc phổ

Từng chữ

  • 乐nhạcvui, vui vẻ (lè); âm nhạc (yuè)
  • 谱phổphả chép phân chia thứ tự; khúc nhạc

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

乐谱 là từ chung; 简谱 (bản số) và 五线谱 (khung nhạc năm dòng kẻ) là các dạng cụ thể. Đọc là yuèpǔ (không phải lèpǔ).

Câu ví dụ

  • 他照着乐谱弹奏钢琴。Tā zhàozhe yuèpǔ tánzòu gāngqín. thanh 1

    Anh ấy nhìn vào bản nhạc để đàn piano.

  • 这首曲子的乐谱很复杂。Zhè shǒu qǔzi de yuèpǔ hěn fùzá. thanh 4

    Bản nhạc của bài này rất phức tạp.

  • 老师发给每位学生一份乐谱。Lǎoshī fā gěi měi wèi xuéshēng yī fèn yuèpǔ. thanh 3

    Giáo viên phát cho mỗi học sinh một tờ nhạc.

  • 网上可以免费下载各种乐谱。Wǎngshàng kěyǐ miǎnfèi xiàzài gè zhǒng yuèpǔ. thanh 3

    Trên mạng có thể tải xuống miễn phí nhiều loại bản nhạc.

Kết hợp thường gặp

  • 看乐谱kàn yuèpǔ thanh 4

    đọc bản nhạc

  • 钢琴乐谱gāngqín yuèpǔ thanh 1

    bản nhạc piano

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.