Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · HSK 2.0 cấp 6

Văn học và Nghệ thuật

33 từ vựng · 33 có audio

Tiến độ học0/33 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
朗读lǎng dúđọc to thành tiếng, đọc với giọng rõ ràng
散文sǎn wéntản văn; văn bản xuôi, không vần; thể loại văn học tự do
书籍shū jísách, tài liệu viết
风趣fēng qùhài hước, thú vị, duyên dáng
情节qíng jiétình tiết; cốt truyện
主题zhǔ tíchủ đề
著作zhù zuòtác phẩm, ấn phẩm, sách viết
序言xù yánlời tựa, lời mở đầu của một cuốn sách hay tác phẩm. Thường do tác giả hoặc người khác viết để giới thiệu nội dung.
写作xiě zuòviết lách, sáng tác
寓言yù yánngụ ngôn (truyện ngắn có ý nghĩa giáo dục)
文艺wén yìvăn nghệ, văn học nghệ thuật
童话tóng huàtruyện cổ tích, chuyện cổ tích; điều phi thực
剧本jù běnkịch bản; văn bản kịch
扮演bàn yǎnđóng vai
舞蹈wǔ dǎonhảy múa; điệu múa, vũ điệu (vũ đạo)
墨水{儿}mò shuǐrmực viết, mực nước (dùng để viết, in, vẽ); nghĩa bóng: học vấn, kiến thức
书法shū fǎthư pháp (nghệ thuật viết chữ Hán theo phong cách thẩm mỹ: thư = sách/viết, pháp = phép tắc)
观光guān guāngtham quan, ngắm cảnh du lịch (chủ yếu ngắm nhìn, không nghiên cứu sâu)
遗留yí liúđể lại, còn lại (từ quá khứ còn tồn tại đến hiện tại)
陈列chén liètrưng bày, triển lãm; sắp xếp và bày ra để mọi người xem
肖像xiào xiàngchân dung, bức tranh vẽ người
俗话sú huàtục ngữ
民间mín jiāndân gian
曲子qǔ zibài hát, giai điệu
旋律xuán lǜgiai điệu
演奏yǎn zòubiểu diễn nhạc cụ, trình tấu (chơi nhạc trước khán giả)
摇滚yáo gǔnnhạc rock
音响yīn xiǎngâm thanh, âm hưởng, hệ thống loa
乐谱yuè pǔbản nhạc, tờ nhạc. Chỉ văn bản ghi ký hiệu âm nhạc để biểu diễn hoặc học nhạc.
节奏jié zòunhịp điệu; nhịp; tiết tấu.
壮丽zhuàng lìtráng lệ: hùng vĩ và lộng lẫy, vừa oai hùng mạnh mẽ vừa đẹp đẽ rực rỡ; thường tả cảnh thiên nhiên hay công trình kỳ vĩ.
可观kě guānđáng kể
陶瓷táo cígốm sứ; chỉ chung hai loại vật liệu nung từ đất sét: 陶 (gốm thô) và 瓷 (sứ tinh). Tiếng Anh gọi sứ là 'china' vì đây là phát minh đặc trưng của Trung Quốc.