Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
qiáo乔
zhuāng装

Nghĩa tiếng Việt

giả trang, cải trang, đóng giả thành người hoặc nhân vật khác để che giấu danh tính.

Âm Hán Việt

kiều trang

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 丿 (nét phẩy, nét xiên trái)

6 nét

Bộ: 衣 (áo, quần áo)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ trong câu, có thể mang tân ngữ trực tiếp hoặc kết hợp với giới từ 成 để chỉ việc hóa trang thành ai đó

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

kiều trang

Từng chữ

  • 乔kiềucao; giả trang
  • 装tranggiả vờ, đóng giả; trang phục; lắp đặt; đựng, chứa; trang điểm

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng trong ngữ cảnh gián điệp, trốn tránh, lễ hội hóa trang; 乔装打扮 là thành ngữ mở rộng phổ biến hơn.

Câu ví dụ

  • 他乔装成商人混入了敌营。Tā qiáozhuāng chéng shāngrén hùn rù le díyíng. thanh 1

    Anh ta giả trang thành thương nhân lẻn vào trại địch.

  • 间谍乔装成普通市民执行任务。Jiàndié qiáozhuāng chéng pǔtōng shìmín zhíxíng rènwù. thanh 4

    Điệp viên cải trang thành người dân bình thường để thực hiện nhiệm vụ.

  • 她乔装成男人出行,无人认出她。Tā qiáozhuāng chéng nánrén chūxíng, wú rén rèn chū tā. thanh 1

    Cô ấy giả trang thành đàn ông đi ra ngoài, không ai nhận ra.

  • 节日里,孩子们喜欢乔装打扮。Jiérì lǐ, háizimen xǐhuān qiáozhuāng dǎbàn. thanh 2

    Vào ngày lễ, bọn trẻ thích cải trang hóa trang.

Kết hợp thường gặp

  • 乔装打扮qiáozhuāng dǎbàn thanh 2

    hóa trang, cải trang kỹ lưỡng

  • 乔装成…qiáozhuāng chéng... thanh 2

    giả trang thành...

  • 乔装改扮qiáozhuāng gǎibàn thanh 2

    thay đổi diện mạo để giả dạng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.