Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词

jiǔsǐyīshēng

Nghĩa tiếng Việt

thập tử nhất sinh (trải qua nguy hiểm cực độ mà sống sót)

Âm Hán Việt

cửu tử nhất sinh

4 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 乙 (Ất (ngôi thứ hai thuộc hàng Can))

2 nét

Bộ: 歹 (việc xấu, tồi, trái, bậy)

6 nét

Bộ: 一 (một, 1)

1 nét

Bộ: 生 (sinh đẻ)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thành ngữ dùng để miêu tả tình cảnh nguy hiểm

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

cửu tử nhất sinh

Từng chữ

  • 九cửuchín, 9
  • 死tửchết
  • 一nhấtmột, 1; bộ nhất
  • 生sinhsinh đẻ; sống

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他经历了一场九死一生的车祸。Tā jīnglìle yī chǎng jiǔsǐyīshēng de chēhuò thanh 1

    Anh ấy đã trải qua một vụ tai nạn thập tử nhất sinh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.