Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungLiên từ连词Trợ từ助词
yě也
hǎo好

Nghĩa tiếng Việt

cũng được, cũng tốt (chấp nhận hoặc đề xuất một điều gì đó dù không tốt nhất; hoặc dùng liệt kê 'dù là A cũng được, dù là B cũng được')

Âm Hán Việt

dã hảo

2 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 乙 (Ất (ngôi thứ hai thuộc hàng Can))

3 nét

Bộ: 女 (đàn bà, con gái)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Liên từ连词Trợ từ助词

Thường dùng ở cuối phân câu để biểu thị sự chấp nhận hoặc dùng lặp lại để liệt kê các khả năng tương đương

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

  • Trợ từ 助词

    Không mang nghĩa riêng, gắn vào câu để đánh dấu ngữ pháp hoặc ngữ khí: 的 / 地 / 得 (kết cấu), 了 / 着 / 过 (thể), 吗 / 呢 / 吧 (nghi vấn, ngữ khí).

Âm Hán Việt

dã hảo

Từng chữ

  • 也dãcũng; vậy
  • 好hảotốt, hay, đẹp; sung sướng; được

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

也好 có hai dùng pháp chính: (1) đơn độc, chấp nhận một tình huống (那也好: vậy cũng được); (2) lặp đôi: A也好B也好 để nói 'dù A hay B đều được'. Sắc thái nhẹ nhàng, chấp nhận linh hoạt.

Câu ví dụ

  • 你去也好,不去也好,我都无所谓。Nǐ qù yě hǎo, bú qù yě hǎo, wǒ dōu wúsuǒwèi. thanh 3

    Bạn đi cũng được, không đi cũng được, tôi đều không quan tâm.

  • 这件事,早说也好,晚说也好,总要说清楚。Zhè jiàn shì, zǎo shuō yě hǎo, wǎn shuō yě hǎo, zǒng yào shuō qīngchǔ. thanh 4

    Việc này, nói sớm cũng được, nói muộn cũng được, nhưng cũng cần nói rõ ràng.

  • 既然这样,那也好,就按你说的办吧。Jìrán zhèyàng, nà yě hǎo, jiù àn nǐ shuō de bàn ba. thanh 4

    Đã vậy thì cũng được, cứ làm theo ý bạn vậy.

  • 休息一下也好,你累了这么久了。Xiūxi yīxià yě hǎo, nǐ lèile zhème jiǔ le. thanh 1

    Nghỉ ngơi một chút cũng tốt, bạn đã mệt lâu rồi.

Kết hợp thường gặp

  • 也yě thanh 3好hǎo thanh 3也yě thanh 3好hǎo thanh 3

    dù...hay..., cái nào cũng được

  • 那nà thanh 4也yě thanh 3好hǎo thanh 3

    vậy cũng được, như vậy cũng tốt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.