Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · HSK 3.0 cấp 5

Từ chức năng và phụ từ I

29 từ vựng · 29 có audio

Tiến độ học0/29 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
应yīngnên; trong lúc; theo
届jièphiên, kỳ
不免bù miǎnkhông tránh khỏi, khó tránh
不能不bù néng bùkhông thể không, buộc phải, nhất định phải
不顾bù gùbất chấp, không quan tâm đến: dùng khi ai đó hành động mà không đoái hoài đến hậu quả, cảm xúc người khác hoặc điều kiện xung quanh
从中cóng zhōngtừ trong đó, từ đó mà (chỉ nguồn gốc hoặc phương tiện; cũng có nghĩa 'nhân cơ hội đó, thừa dịp')
起码qǐ mǎít nhất; tối thiểu
也好yě hǎocũng được, cũng tốt (chấp nhận hoặc đề xuất một điều gì đó dù không tốt nhất; hoặc dùng liệt kê 'dù là A cũng được, dù là B cũng được')
其qícủa anh ấy, của cô ấy, của nó, của họ
用不着yòng bu zháokhông cần
必bìnhất định
必须bì xūphải
咳hāitiếng than thở 'hai'
或是huò shìcó lẽ
将jiāngsẽ; giang
尽管jǐn guǎnmặc dù, cho dù; cứ việc, thoải mái
彼此bǐ cǐlẫn nhau
为主wéi zhǔchủ yếu là, lấy... làm chính
尤其yóu qíđặc biệt, nhất là; hơn nữa, còn hơn nữa
可kěnhưng; có thể; thực sự
令lìngnguyên nhân, làm
仍旧réng jiùvẫn (như cũ), vẫn còn như trước: nhấn mạnh sự không thay đổi dù thời gian đã qua hoặc hoàn cảnh thay đổi
再也zài yěkhông bao giờ nữa, mãi mãi không
本人běn rénbản thân mình; tôi, mình (người nói); chính người đó
堆duīchất đống
尝chángmột lần
一旦yī dànmột khi, một buổi; ngay khi, nếu như; dùng trong điều kiện giả định
全都quán dōutất cả đều, đều hết
依照yī zhàotheo, dựa vào, tuân theo