Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungLiên từ连词
yě也
jiù就
shì是
shuō说

Nghĩa tiếng Việt

tức là, nghĩa là (cũng chính là nói)

Âm Hán Việt

dã tựu thị thuyết

4 chữ33 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 乙 (Ất (ngôi thứ hai thuộc hàng Can))

3 nét

Bộ: 尢 (kiễng chân)

12 nét

Bộ: 日 (ngày)

9 nét

Bộ: 讠 (nói)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Liên từ连词

Thường đứng đầu câu hoặc phân câu thứ hai để giải thích rõ hơn hoặc tóm tắt lại ý đã nói phía trước

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

Âm Hán Việt

dã tựu thị thuyết

Từng chữ

  • 也dãcũng; vậy
  • 就tựuthì, liền, ngay; chính là; chỉ
  • 是thịlà; đúng
  • 说thuyếtnói, giảng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

'Cũng-chính-là-nói' = tức là/nghĩa là. Dùng để giải thích lại hoặc tóm tắt.

Câu ví dụ

  • 他很忙,也就是说没时间Tā hěn máng, yě jiùshì shuō méi shíjiān thanh 1

    Anh ấy rất bận, tức là không có thời gian

  • 也就是说,我们同意了yě jiùshì shuō, wǒmen tóngyì le thanh 3

    Tức là, chúng ta đã đồng ý

  • 也就是说这是不可能的yě jiùshì shuō zhè shì bù kěnéng de thanh 3

    Tức là điều này là không thể

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.