Chủ đề · HSK 3.0 cấp 7-9
Gọi món
43 từ vựng · 43 có audio
Tiến độ học0/43 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
到头来dàotóuláicuối cùng紧接着jǐn jiē zhengay sau đó进而jìn'érsau đó, tiếp đó, từ đó; do đó mà继而jì'értiếp theo đó, sau đó ngay lập tức. Dùng để nối hai hành động hay sự việc diễn ra liên tiếp nhau, mang sắc thái văn viết.其后qí hòusau đó, về sau, tiếp theo sau thời điểm đó.起初qǐ chūlúc đầu tiên, ban đầu, ở giai đoạn đầu. Dùng để đối lập với sự thay đổi về sau.上述shàng shùnêu trên, đã nêu ở trên (dùng trong văn viết để refer lại nội dung trước)总而言之zǒng ér yán zhīnói tóm lại, để kết luận; dùng trước khi tóm gọn một luận điểm dài.谱pǔbiểu đồ说到底shuō dào dǐcuối cùng, cho đến cùng随即suí jíngay sau đó, lập tức tiếp theo; chỉ sự kiện xảy ra liền ngay sau một sự kiện khác không có độ trễ.以致yǐzhìkết quả là由此看来yóu cǐ kàn láitừ đây có thể thấy由此可见yóu cǐ kě jiàntừ đây có thể thấy与此同时yǔ cǐ tóng shíđồng thời; trong lúc đó, meanwhile这样一来zhè yàng yī láinhư vậy, bằng cách này终究zhōng jiùcuối cùng rồi cũng (nhấn mạnh kết quả tất yếu, dù có trì hoãn hay cố gắng tránh); rốt cuộc诸如此类zhū rú cǐ lèivân vân, tương tự (thành ngữ)综上所述zōng shàng suǒ shùtóm lại, như đã nêu总的来说zǒng de lái shuōnói chung mà xét; nhìn tổng thể mà nói: dùng để tóm tắt hoặc đưa ra nhận định bao quát.别说bié shuōchưa nói đến, huống chi: liên từ nhấn mạnh sự kiện A đã không thể, thì sự kiện B lại càng không thể (hoặc ngược lại, A đã được thì B lại càng được).据此jù cǐtheo đó; căn cứ vào đó; dựa vào đó鉴于jiàn yúxét vì, căn cứ vào, vì lý do (dùng để nêu cơ sở lý luận trong văn phong trang trọng)也就是说yě jiù shì shuōtức là, nghĩa là (cũng chính là nói)按理说àn lǐ shuōtheo lý thuyết nói, xét về lý按说àn shuōtheo lý mà nói, đáng lẽ ra thì...; dùng để nêu điều hợp lý trước khi đưa ra thực tế trái ngược hoặc ngoại lệ.譬如pì rúví như, chẳng hạn như; dùng để dẫn ví dụ, tương đương 'ví dụ như' trong tiếng Việt.怪不得guài bu dethảo nào譬如说pì rú shuōví dụ như, lấy ví dụ换言之huàn yán zhīnói cách khác;换句话说幸亏xìng kuīmay mắn thay难怪nán guàikhông có gì ngạc nhiên要不yào bùhoặc, nếu không thì一头yī tóumột mặt, một phía, hoàn toàn除此之外chú cǐ zhī wàingoài điều/việc này ra, ngoài ra; dùng để bổ sung thông tin hoặc liệt kê thêm điều kiện.况且kuàng qiěhuống thả (huống chi, lại còn, hơn nữa)纵然zòng rándù rằng, cho dù, mặc dù; liên từ nhượng bộ nhấn mạnh điều kiện đã được chấp nhận.虽说suī shuōdù rằng; tuy rằng; mặc dù即便jí biànngay cả khi假使jiǎ shǐnếu倘若tǎng ruògiả sử一经yī jīngngay sau khi, một khi đã (thường dùng trong văn viết)初次chū cìlần đầu, lần đầu tiên