Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
xiāng乡
zhèn镇

Nghĩa tiếng Việt

làng và thị trấn, khu vực nông thôn nhỏ. Trong hành chính Trung Quốc, chỉ đơn vị hành chính cấp cơ sở dưới cấp huyện.

Âm Hán Việt

hương trấn

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 幺 (nhỏ bé)

3 nét

Bộ: 钅 (vàng, tiền)

15 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng trong văn bản hành chính hoặc kinh tế để chỉ đơn vị cấp xã và thị trấn ở vùng nông thôn

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hương trấn

Từng chữ

  • 乡hươnglàng; thôn quê, nông thôn; quê hương
  • 镇trấncanh giữ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

乡镇 là đơn vị hành chính cấp cơ sở ở Trung Quốc; 乡镇企业 từng là động lực kinh tế quan trọng thập niên 1980-90.

Câu ví dụ

  • 乡镇企业在中国农村经济中发挥了重要作用。Xiāngzhèn qǐyè zài Zhōngguó nóngcūn jīngjì zhōng fāhuīle zhòngyào zuòyòng. thanh 1

    Doanh nghiệp hương trấn đóng vai trò quan trọng trong kinh tế nông thôn Trung Quốc.

  • 这个乡镇只有两千人口。Zhège xiāngzhèn zhǐyǒu liǎng qiān rénkǒu. thanh 4

    Thị trấn này chỉ có hai nghìn dân.

  • 政府加大了对乡镇基础设施的投入。Zhèngfǔ jiā dàle duì xiāngzhèn jīchǔ shèshī de tóurù. thanh 4

    Chính phủ tăng đầu tư vào cơ sở hạ tầng hương trấn.

  • 他从乡镇考上了大学,改变了命运。Tā cóng xiāngzhèn kǎo shàngle dàxué, gǎibiànle mìngyùn. thanh 1

    Anh ấy từ thị trấn nhỏ thi đỗ đại học, thay đổi số phận.

Kết hợp thường gặp

  • 乡镇企业xiāngzhèn qǐyè thanh 1

    doanh nghiệp hương trấn

  • 乡镇政府xiāngzhèn zhèngfǔ thanh 1

    chính quyền hương trấn

  • 农村乡镇nóngcūn xiāngzhèn thanh 2

    nông thôn và thị trấn nhỏ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.