Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · HSK 2.0 cấp 6

Địa lý

43 từ vựng · 43 có audio

Tiến độ học0/43 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
赤道chì dàoxích đạo (đường xích đạo: đường vĩ tuyến 0° vòng quanh Trái Đất)
乡镇xiāng zhènlàng và thị trấn, khu vực nông thôn nhỏ. Trong hành chính Trung Quốc, chỉ đơn vị hành chính cấp cơ sở dưới cấp huyện.
边界biān jièbiên giới, ranh giới
边境biān jìngbiên giới; vùng biên; vùng ranh giới
岛屿dǎo yǔquần đảo, đảo
山脉shān màidãy núi, mạch núi liên tiếp; chuỗi các ngọn núi kéo dài thành một dãy
海拔hǎi báđộ cao so với mực nước biển
湖泊hú pōhồ
经纬jīng wěikinh độ và vĩ độ: hệ toạ độ địa lý; hoặc nghĩa rộng: sợi dọc và sợi ngang trong dệt vải, ý chỉ cơ cấu, hệ thống.
边缘biān yuánmép ngoài cùng, phần rìa; rìa, bờ; cũng dùng nghĩa bóng 'ngoài lề'
欧洲Ōu zhōuChâu Âu
地势dì shìđịa hình
瀑布pù bùthác nước
方位fāng wèihướng và vị trí
北极běi jíBắc Cực: điểm cực bắc của Trái Đất, vùng Bắc Cực; cũng dùng cho 'cực bắc' trong khoa học.
温带wēn dàivùng ôn đới
峡谷xiá gǔkhe núi, hẻm núi
港湾gǎng wānhải cảng
位于wèi yúnằm ở, toạ lạc tại
海滨hǎi bīnbờ biển
屏障píng zhàngbức màn chắn, hàng rào bảo vệ, tấm chắn (bình chướng); có thể dùng nghĩa vật lý hoặc nghĩa bóng (chắn hiểm nguy)
平原píng yuánđồng bằng, đất bằng
坑kēnghố, lỗ, hõm
区域qū yùkhu vực, vùng: phạm vi địa lý hoặc không gian được xác định; dùng trong địa lý, hành chính, quy hoạch.
境界jìng jiètrình độ, mức độ tinh thần hoặc nghệ thuật đạt được; cũng có nghĩa ranh giới, lĩnh vực
盆地pén dìvùng đất thấp được bao quanh bởi núi hoặc cao nguyên, hình dạng như cái chậu (lòng chảo).
沼泽zhǎo zéđầm lầy
溪xīsuối nhỏ
源泉yuán quánnguồn
丘陵qiū língđồi, đồi núi
淡水dàn shuǐnước ngọt
延伸yán shēnkéo dài, vươn dài; mở rộng, phát triển
开采kāi cǎikhai thác (tài nguyên thiên nhiên như khoáng sản, dầu khí, đá quý từ lòng đất)
勘探kān tànthăm dò, khảo sát, điều tra thực địa
石油shí yóudầu mỏ, dầu khoáng
地质dì zhìđịa chất (khoa nghiên cứu cấu trúc Trái Đất)
蕴藏yùn cángchứa đựng, ẩn giấu, tiềm ẩn
土壤tǔ rǎngđất
铜矿tóng kuàngmỏ đồng (nơi khai thác quặng đồng); cũng chỉ quặng đồng.
岩石yán shínham thạch; đá (thường chỉ đá cứng, vững chắc, đặc biệt trong địa chất hoặc cảnh quan thiên nhiên)
天然气tiān rán qìkhí tự nhiên
坚硬jiān yìngcứng
得天独厚dé tiān dú hòuđược trời phú cho điều kiện đặc biệt thuận lợi, ưu đãi hơn người (về tài năng, tài nguyên, vị trí địa lý...)