Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
rǔ乳
zhì制
pǐn品

Nghĩa tiếng Việt

sản phẩm sữa

Âm Hán Việt

nhũ chế phẩm

3 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 乙 (Ất (ngôi thứ hai thuộc hàng Can))

8 nét

Bộ: 刂 (con dao, cái đao)

8 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như sản xuất, tiêu dùng, mua bán

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nhũ chế phẩm

Từng chữ

  • 乳nhũsinh, đẻ; vú; sữa; con non
  • 制chếlàm, chế tạo; chế độ; hạn chế, ngăn cấm
  • 品phẩmđồ vật; chủng loại; phẩm hàm, hạng quan, hạng, cấp; đức tính, phẩm cách; phê bình, bình phẩm, nếm, thử

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 牛niú thanh 2奶nǎi thanh 3和hé thanh 2奶nǎi thanh 3酪lào thanh 4都dōu thanh 1是shì thanh 4乳rǔ thanh 3制zhì thanh 4品pǐn thanh 3。

    Sữa và pho mát đều là chế phẩm từ sữa.

  • 他tā thanh 1不bù thanh 4能néng thanh 2吃chī thanh 1乳rǔ thanh 3制zhì thanh 4品pǐn thanh 3。

    Anh ấy không ăn được các sản phẩm từ sữa.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.