Chủ đề · HSK 3.0 cấp 6
Thức ăn và đồ uống
24 từ vựng · 24 có audio
Tiến độ học0/24 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
馒头mán toubánh mì hấp, bánh bao爆bàoxào nhanh奶粉nǎi fěnsữa bột奶茶nǎi chátrà sữa三明治sān míng zhìbánh mì sandwich (mượn phiên âm tiếng Anh 'sandwich')茄子qié zicà tím薯条shǔ tiáokhoai tây chiên (dạng que/thỏi)乳制品rǔ zhì pǐnsản phẩm sữa冷水lěng shuǐnước lạnh果酱guǒ jiàngmứt trái cây, jam (hỗn hợp đặc từ trái cây nấu với đường)煮zhǔđun sôi勺sháomuỗng酒水jiǔ shuǐđồ uống (tổng hợp cả có cồn và không cồn); nước giải khát trong bữa tiệc hoặc nhà hàng酱jiàngnước sốt酱油jiàng yóunước tương番茄fān qiécà chua餐cānbữa ăn大米dà mǐgạo (đã xay trắng, dùng để nấu cơm); gạo tẻ phổ thông薯片shǔ piànkhoai tây chiên lát炸zháchiên ngập dầu醋cùgiấm粥zhōucháo炒chǎoxào, chiên壶húấm, bình