Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
liǎo了
jiě解

Nghĩa tiếng Việt

hiểu rõ

Âm Hán Việt

liễu giải

2 chữ15 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:3 曲3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường làm động từ đứng trước danh từ chỉ người hoặc sự việc để biểu thị sự thấu hiểu sâu sắc

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

liễu giải

Từng chữ

  • 了liễurồi, đã (trợ từ) (le); xong, hết; hiểu rõ (liǎo)
  • 解giảicởi (áo); giải phóng, giải toả; giảng giải; giải đi, dẫn đi

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3想xiǎng thanh 3多duō thanh 1了liǎo thanh 3解jiě thanh 3一yī thanh 1下xià thanh 4中zhōng thanh 1国guó thanh 2文wén thanh 2化huà thanh 4。

    Tôi muốn tìm hiểu thêm về văn hóa Trung Quốc.

  • 你nǐ thanh 3了liǎo thanh 3解jiě thanh 3这zhè thanh 4个ge thanh 5城chéng thanh 2市shì thanh 4吗ma thanh 5?

    Bạn có hiểu rõ thành phố này không?

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.