Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · Hán ngữ 4 (第二册下)

Bài 15: Kinh kịch tôi xem thì hiểu, nhưng nghe thì không hiểu (京剧我看得懂,但是听不懂)

46 từ vựng · 43 có audio

Tiến độ học0/46 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
演出yǎn chūbiểu diễn; trình diễn nghệ thuật trước công chúng như kịch, múa, nhạc
下xiàdưới, phía dưới; xuống; sau, tới (下次)
赶gǎnđuổi theo; vội vàng, gấp gáp; kịp (giờ, xe); lái (xe, ngựa)
挑tiāochọn
猜cāiđoán
演员yǎn yuándiễn viên
动作dòng zuòhành động, cử chỉ, động tác
精彩jīng cǎituyệt vời, xuất sắc; rực rỡ
脸谱liǎnpǔmặt nạ (trong kinh kịch)
表现biǎo xiànthể hiện; biểu hiện; thể hiện ra bên ngoài
人物rén wùnhân vật
社会shè huìxã hội
地位dì wèivị trí, địa vị, chỗ đứng
性格xìng gétính cách, tính tình
十分shí fēnrất
有趣yǒu qùthú vị, hấp dẫn, có hứng thú
服装fú zhuāngtrang phục, quần áo
影响yǐng xiǎngảnh hưởng
传统chuán tǒngtruyền thống; phong tục tập quán lâu đời
艺术yì shùnghệ thuật
了解liǎo jiěhiểu rõ
约yuēhẹn, ước hẹn, khoảng chừng
了lerồi, đã; trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành hoặc tình huống đã thay đổi
决定jué dìngquyết định, quyết đoán
担心dān xīnlo lắng
肯定kěn dìngkhẳng định; chắc chắn, (1) động từ: xác nhận, đánh giá tốt; (2) tính từ: chắc chắn, nhất định; thường dùng hơn 确定 ở dạng khẩu ngữ.
排páixếp hàng
估计gū jìước lượng
开演kāiyǎnbắt đầu biểu diễn hoặc chiếu phim
满mǎnđầy; đủ (hạn)
说明书shuō míng shūhướng dẫn sử dụng, sách hướng dẫn; tờ thuyết minh kèm sản phẩm hoặc thiết bị
说明shuō mínggiải thích
古代gǔ dàithời cổ đại, xưa
神话shén huàthần thoại, chuyện thần tiên; điều phi thực
天上tiān shàngtrên trời
仙女xiān nǚtiên nữ; thần tiên
羡慕xiàn mùngưỡng mộ, ghê tị, thèm muốn
人间rén jiānthế gian, cõi trần, nhân gian (không gian của con người, đối lập với thiên đường hay địa ngục)
偷偷tōu tōulén lút, âm thầm, bí mật
内容nèi róngnội dung
南辕北辙nán yuán běi zhéĐi ngược lại mục đích, trái ngược
富翁fù wēngngười giàu có; đại gia
身强力壮shēnqiánglìzhuàngthân thể khỏe mạnh, cường tráng
技术jì shùkỹ thuật, công nghệ, tay nghề
道理dào lilý lẽ, đạo lý
继续jì xùtiếp tục