Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zhēng争
qǔ取

Nghĩa tiếng Việt

phấn đấu

Âm Hán Việt

tranh thủ

2 chữ14 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ là động từ, cụm động từ hoặc danh từ chỉ mục tiêu cần đạt được

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tranh thủ

Từng chữ

  • 争tranhtranh giành; bàn luận; sai khác, khác biệt; khuyên bảo; nào, thế nào
  • 取thủlấy

Tầng từ vựng

指努力争取、力求获得。多用于机会、权利、胜利等。

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5要yào thanh 4争zhēng thanh 1取qǔ thanh 3更gèng thanh 4好hǎo thanh 3的de thanh 5成chéng thanh 2绩jì thanh 4。

    Chúng ta phải phấn đấu để đạt thành tích tốt hơn.

  • 他tā thanh 1正zhèng thanh 4在zài thanh 4争zhēng thanh 1取qǔ thanh 3这zhè thanh 4个ge thanh 5机jī thanh 1会huì thanh 4。

    Anh ấy đang phấn đấu giành lấy cơ hội này.

Kết hợp thường gặp

  • 争zhēng thanh 1取qǔ thanh 3时shí thanh 2间jiān thanh 1

    giành thời gian

  • 争zhēng thanh 1取qǔ thanh 3胜shèng thanh 4利lì thanh 4

    phấn đấu giành thắng lợi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.