Chủ đề · HSK 2.0 cấp 5
Kỹ năng và thành tích
30 từ vựng · 30 có audio
Tiến độ học0/30 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
功夫gōng fucông phu, thời gian và công sức; võ thuật Trung Hoa (kungfu)体验tǐ yàntrải nghiệm促进cù jìnthúc đẩy成果chéng guǒthành quả促使cù shǐthúc giục, thúc đẩy实行shí xíngthực hiện, thi hành体现tǐ xiànhiện thân, thể hiện应付yìng fùứng phó争取zhēng qǔphấn đấu尽力jìn lìdốc sức, cố gắng hết mình力量lì liangsức mạnh, sức lực追求zhuī qiútheo đuổi采取cǎi qǔthực hiện, áp dụng, tuyển chọn成就chéng jiùthành tựu达到dá dàođạt được, đến改进gǎi jìncải tiến; sửa đổi để tốt hơn, tiến bộ hơn改善gǎi shàncải thiện克服kè fúkhắc phục落后luò hòutụt hậu, lạc hậu; đi sau; thua kém能干néng gàncó khả năng, giỏi胜利shèng lìchiến thắng, thắng lợi失去shī qùmất mát, không còn nữa掌握zhǎng wònắm vững, nắm bắt; làm chủ, kiểm soát发挥fā huīphát huy, phát tác, bộc lộ善于shàn yúgiỏi ở倒霉dǎo méivận rủi; không may趁chèntận dụng巧妙qiǎo miàokhéo léo英俊yīng jùntài năng xuất chúng优势yōu shìưu thế, lợi thế; điểm mạnh